nct_jisung_profile

Thông tin Profile Jisung – Thành viên nhóm nhạc NCT

Jisung (지성) tên thật là Park Ji Sung (박지성), sinh ngày 5 tháng 2 năm 2002 tại Seoul, Hàn Quốc.…
nct_chenle_profile

Thông tin Profile Chenle – Thành viên nhóm nhạc NCT

Chenle (천러) tên thật là Zhong Chen Le (钟辰乐), sinh ngày 22 tháng 11 năm 2001 tại Thượng Hải, Trung…
nct_sungchan_profile

Thông tin Profile Sungchan – Thành viên nhóm nhạc NCT

Sungchan (성찬) tên thật là Jung Sung Chan (정성찬), sinh ngày 13 tháng 9 năm 2001 tại Seoul, Hàn Quốc.…
nct_shotaro_profile

Thông tin Profile Shotaro – Thành viên nhóm nhạc NCT

Shotaro (쇼타로) tên thật là Osaki Shotaro (大崎将太郎), sinh ngày 25 tháng 11 năm 2000 tại Kanagawa, Nhật Bản. Anh…
nct_yang_yang_profile

Thông tin Profile Yangyang – Thành viên nhóm nhạc NCT

Yangyang (양양) tên thật là Liu YangYang, sinh ngày 10 tháng 10 năm 2000 tại Đài Loan. Anh ấy là…
nct_jaemin_profile

Thông tin Profile Jaemin – Thành viên nhóm nhạc NCT

Jaemin (재민) tên thật là Na Jae Min (나재민), sinh ngày 13 tháng 8 năm 2000 tại Jeonju, Hàn Quốc.…
nct_haechan_profile

Thông tin Profile Haechan – Thành viên nhóm nhạc NCT

Haechan (해찬) tên thật là Lee Dong Hyuck (이동혁), sinh ngày 6 tháng 6 năm 2000 tại Seoul, Hàn Quốc.…
nct_jeno_profile

Thông tin Profile Jeno – Thành viên nhóm nhạc NCT

Jeno (제노) tên thật là Lee Je No (이제노), sinh ngày 23 tháng 4 năm 2000 tại Incheon, Hàn Quốc.…
nct_renjun_profile

Thông tin Profile Renjun – Thành viên nhóm nhạc NCT

Renjun (런쥔) tên thật là Huang Ren Jun (黄仁俊), sinh ngày 23 tháng 3 năm 2000 tại Cát Lâm, Trung…
nct_hendery_profile

Thông tin Profile Hendery – Thành viên nhóm nhạc NCT

Hendery (헨드리) tên thật là Wong Kunhang (黃冠亨)/Huang Guanheng (黄冠亨), sinh ngày 28 tháng 9 năm 1999 tại Ma Cao,…